|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Độ chính xác bước sóng tương đối: | ±5 pm, typ. ± 5 giờ chiều, đánh máy. ± 2 pm ± 2 giờ chiều | Độ chính xác bước sóng tuyệt đối: | ± 10 giờ tối, đánh máy. < 5 giờ chiều |
|---|---|---|---|
| Độ lặp lại bước sóng: | ± 2 pm, typ. ± 2 giờ chiều, typ. ±1 pm ±1 giờ chiều | Phạm vi điều chỉnh công suất: | 25dB |
| Kích thước: | 245 mm W, 105 mm H, 320 mm D | điều chỉnh tốc độ: | ≤ 2 mili giây mỗi bước |
| Giao diện điều khiển: | USB/RS232 | Tiếng ồn cường độ tương đối: | < -135dB |
Nguồn Laser Điều Chỉnh được thiết kế như một thiết bị quang học tiên tiến để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng quang tử hiện đại. Nó mang lại hiệu suất vượt trội với dải điều chỉnh công suất rộng 25 dB, cho phép kiểm soát chính xác công suất đầu ra để phù hợp với nhiều nhu cầu kiểm tra và đo lường khác nhau. Khả năng này đảm bảo người dùng có thể đạt được cường độ tín hiệu tối ưu mà không ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của các thí nghiệm hoặc hệ thống của họ.
Một trong những tính năng nổi bật của Nguồn Laser Điều Chỉnh này là khả năng lặp lại bước sóng đáng kể. Với khả năng lặp lại điển hình là ±1 pm và được đảm bảo là ±2 pm, thiết bị đảm bảo đầu ra bước sóng cực kỳ ổn định. Độ chính xác này rất quan trọng đối với các ứng dụng yêu cầu hiệu suất bước sóng nhất quán theo thời gian, chẳng hạn như truyền thông sợi quang, quang phổ và hiệu chuẩn cảm biến. Độ ổn định bước sóng giúp giảm thiểu sai số và nâng cao độ tin cậy của kết quả kiểm tra.
| Mô hình | U8112 | |||
| Tùy chọn băng tần | O | C | L | CL |
| Bước sóng (nm) | 1260~1360 | 1525~1568 | 1568~1610 | 1525~1610 |
| Công suất đầu ra | ≥ 7dBm | ≥ 10dBm | ≥ 7dBm | ≥ 4dBm |
| Dải điều chỉnh công suất (Tùy chọn) | 25 dB | |||
| Độ phân giải bước sóng | 1.0 pm | |||
| Độ chính xác bước sóng tuyệt đối | ± 10 pm, điển hình<5 pm | |||
| Độ chính xác bước sóng tương đối | ±5 pm, điển hình ± 2 pm | |||
| Khả năng lặp lại bước sóng | ± 2 pm, điển hình ±1 pm | |||
| Độ ổn định bước sóng | ≤ ± 2 pm (24 giờ ở nhiệt độ không đổi) | |||
| Tốc độ điều chỉnh | ≤ 2 ms mỗi bước | |||
| Độ ổn định công suất | ≤ ± 0.01dB, (15 phút). | |||
| Khả năng lặp lại công suất | ± 0.05dB | |||
| Độ tuyến tính công suất | ± 0.3dB | |||
| Độ phẳng công suất theo bước sóng | 0.3dB điển hình 0.5dB tối đa. | |||
| Tỷ lệ triệt tiêu mode biên | ≥ 45dB | |||
| Nhiễu cường độ tương đối | < -135dB | |||
| Nguồn điện | AC 100 - 240 V ± 10%, 48 - 66 Hz, tối đa 100 VA | |||
| Nhiệt độ lưu trữ | −40°C đến +80°C | |||
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến +45°C | |||
| Kích thước | 245 mm R, 105 mm C, 320 mm S | |||
| Trọng lượng | 2.0 kg | |||
Nguồn Laser Điều Chỉnh YOUCii U8112 là một thiết bị có độ chính xác và linh hoạt cao, được thiết kế cho nhiều dịp và kịch bản ứng dụng khác nhau. Các đặc tính hiệu suất vượt trội của nó, bao gồm dải điều chỉnh công suất 25 dB, độ phân giải bước sóng 1.0 pm và tốc độ điều chỉnh nhanh ≤ 2 ms mỗi bước, làm cho nó trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu kiểm tra và đo lường quang học tỉ mỉ.
![]()
Người liên hệ: Jack Zhou
Tel: +86 4008 456 336